5CEBA4F17I7 vs 10M16DCF256C8G So sánh

So sánh chi tiết song song của 5CEBA4F17I7 bằng Intel và 10M16DCF256C8G bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

Intel
10M16DCF256C8G 10M16DCF256C8G - MAX 10 FPGA 16K LE 256-FBGA | Intel / Altera

10M16DCF256C8G - MAX 10 FPGA 16K LE 256-FBGA | Intel / Altera

10M16DCF256C8G ✓ Hoạt động

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số 5CEBA4F17I7 10M16DCF256C8G
Thương hiệu Intel Intel
Danh mục FPGA & CPLD FPGA & CPLD
Trạng thái vòng đời Hoạt động Hoạt động
Series Cyclone V E —
Family 5CEA4 MAX 10
Logic Elements (LE) 49,000 16000
Embedded Memory Bits 3,464,192 —
Embedded 18x18 Multipliers 128 —
PLLs 4 —
User I/O Banks 2 —
Process Technology 28 nm TSMC low-power 55 nm
Core Voltage 1.1 V 1.2 V
Nhiệt độ hoạt động -40C to +100C (industrial, 'I' grade) 0 °C to +85 °C (commercial)
Speed Grade 7 C8
Hộp 256-LBGA (F17, 17x17 mm, 1.0 mm pitch) 256-ball FineLine BGA (FBGA), 17 x 17 mm
Kiểu lắp đặt Surface Mount Surface Mount
Configuration Modes AS, PS, FPP, JTAG —
Trạng thái RoHS Compliant Compliant
Maximum User I/O — 178
Embedded SRAM — 562176 bits (562 Kbit)
User Flash — 5140 Kbit (5.14 Mbit)
Configuration Type — Dual-configuration flash (DC)
Maximum Operating Frequency — 472.5 MHz
Non-volatile Configuration — Yes (on-chip flash)

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá