5CSEBA4U19C8N vs 5CSEBA4U19I7 So sánh

So sánh chi tiết song song của 5CSEBA4U19C8N bằng Intel và 5CSEBA4U19I7 bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số 5CSEBA4U19C8N 5CSEBA4U19I7
Thương hiệu Intel Intel
Danh mục FPGA & CPLD FPGA & CPLD
Trạng thái vòng đời Hoạt động Hoạt động
Family Cyclone V SE SoC FPGA —
Logic Elements 40K 40 K
Hard Processor System Dual ARM Cortex-A9 MPCore with CoreSight —
HPS Maximum Frequency 600 MHz 800 MHz
FPGA Fabric Speed Grade -8 —
Hộp 484-UBGA (19x19 mm) 484-UBGA (U19), 19x19 mm, 1.0 mm pitch
Nhiệt độ hoạt động 0C to +85C (commercial) -40C to +100C (industrial, I7 grade)
Process Technology TSMC 28nm low-power 28 nm TSMC low-power
User I/O Count 161 —
Kiểu lắp đặt Surface Mount (BGA) Surface Mount (BGA)
Trạng thái RoHS Compliant Compliant
Lead-Free Yes —
Cấp MSL 3 (168 hours) [DATA_NEEDED: MSL level]
Supply Voltage (Core) [DATA_NEEDED: VCC core voltage] —
DSP Blocks [DATA_NEEDED: number of DSP blocks] 156 (18x18 multipliers)
Embedded Memory (M10K) [DATA_NEEDED: M10K block count] —
Transceivers None (SE variant - no high-speed transceivers) —
Configuration Method Serial (EPCS) and Parallel —
Device Family — Cyclone V SE SoC FPGA
Core Voltage — 1.1 V
HPS Core — Dual-core ARM Cortex-A9 MPCore with CoreSight, NEON
FPGA Maximum Frequency — 400 MHz
Embedded Memory — M10K blocks
HPS Peripherals — EMAC, USB 2.0, SD/MMC, NAND, SPI, I2C, UART, I2S

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá