5CSEBA5U19I7LN vs 5CSEBA5U19I7N So sánh
So sánh chi tiết song song của 5CSEBA5U19I7LN bằng Intel và 5CSEBA5U19I7N bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Intel
5CSEBA5U19I7LN - Cyclone V SE SoC FPGA, 85K LE, 925MHz, U19 | Intel
5CSEBA5U19I7LN ✓ Hoạt độngIntel
5CSEBA5U19I7N - Cyclone V SE SoC FPGA 85K LE Dual ARM Cortex-A9 | Intel
5CSEBA5U19I7N ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | 5CSEBA5U19I7LN | 5CSEBA5U19I7N |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Intel | Intel |
| Danh mục | FPGA & CPLD | FPGA & CPLD |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Family | Cyclone V SE SoC FPGA | — |
| Logic Elements | 85 K | 85,000 |
| Hard Processor System | Dual ARM Cortex-A9 MPCore with CoreSight | Dual ARM Cortex-A9 MPCore with CoreSight |
| HPS Maximum Frequency | 925 MHz | — |
| Hộp | 484-UBGA (U19), 19x19 mm | 484-pin UBG (UFBGA) 19x19 mm |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | -40C to +100C (Industrial) | — |
| Speed Grade | I7 | — |
| Embedded Memory | 4.45 Mbits | Approximately 4,450 Kbits |
| DSP Blocks | 156 | 87 variable-precision (18x18 multipliers) |
| User I/O Pins | 364 | — |
| I/O Banks | 8 | — |
| Transceivers | Up to 3.125 Gbps | Up to 5 Gbps (Cyclone V SE feature) |
| Hard Memory Controller | DDR3 with ECC support | — |
| Hard PCIe | PCIe Gen2 x4 | — |
| Hard Ethernet MAC | Gigabit Ethernet | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount (BGA) | Surface Mount (BGA) |
| Cấp MSL | [DATA_NEEDED: MSL rating] | [DATA_NEEDED: MSL level] |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant (per Heisener listing and product family) |
| Product Type | — | SoC FPGA (System-on-Chip FPGA) |
| Series | — | Cyclone V SE |
| Core Frequency | — | 800 MHz (typical), up to 925 MHz |
| Process Technology | — | 28 nm TSMC low-power |
| Điện áp cung cấp | — | 1.1 V core |
| FPGA User I/O | — | 66 (per datasheet front-page snippet) |
| HPS Peripherals | — | USB 2.0 OTG, EMAC, CAN, SPI, I2C, UART, SD/MMC, NAND |
| Nhiệt độ hoạt động | — | -40C to +100C (Industrial grade, suffix I) |