AT32UC3C0512C vs AT32UC3A0512-ALUT So sánh
So sánh chi tiết song song của AT32UC3C0512C bằng Microchip Technology và AT32UC3A0512-ALUT bằng Microchip Technology. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Microchip Technology
AT32UC3C0512C - 32-bit AVR MCU 512KB Flash 66MHz | Microchip
AT32UC3C0512C ✓ Hoạt độngMicrochip Technology
AT32UC3A0512-ALUT - 32-bit AVR32 MCU 66MHz 512KB Flash LQFP-144
AT32UC3A0512-ALUT NrndSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | AT32UC3C0512C | AT32UC3A0512-ALUT |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Microchip Technology | Microchip Technology |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | NRND |
| Core Architecture | AVR32 UC3 32-bit RISC with DSP extensions | AVR32 UC3 (AVR32UC RISC) |
| CPU Clock Speed | 66 MHz | — |
| Program Memory (Flash) | 512 KB (512K x 8) | 512 KB (512K x 8) |
| SRAM | 64 KB to 68 KB | — |
| Floating Point Unit | Yes (single-precision FPU) | — |
| Operating Voltage | 3.0 V to 3.6 V | — |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 C to +85 C (industrial); -40 C to +125 C (automotive ALZR/ALZT grade) | — |
| Hộp | 144-LQFP (20 x 20 mm) | 144-LQFP (20x20 mm) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| USB | USB 2.0 Full-Speed Device + OTG Host | USB 2.0 Full-Speed (12 Mbps) with embedded host |
| Ethernet | 10/100 MAC with MII / RMII | 10/100 Mbps MAC integrated |
| Communication Interfaces | USART (SPI/LIN mode), I2S, TWI, CAN, SPI, SSC | — |
| ADC | Up to 16-bit sigma-delta and 10-bit SAR ADC channels | — |
| Code Protection | FlashVault | — |
| DMA Channels | 4-channel | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| CPU Bit Width | — | 32-bit |
| Maximum CPU Frequency | — | 66 MHz |
| DMIPS/MHz | — | 1.38 DMIPS/MHz |
| Performance | — | 75 DMIPS at 60 MHz from Flash |
| Data Memory (SRAM) | — | 64 KB |
| Supply Voltage (Vcc/Vdd) | — | 1.65 V to 3.6 V |
| Audio Interface | — | I2S + built-in audio D/A converter |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | [DATA_NEEDED: industrial operating temperature range] |