ATMEGA32-16PC vs ATMEGA163-8PC So sánh
So sánh chi tiết song song của ATMEGA32-16PC bằng Microchip Technology và ATMEGA163-8PC bằng Microchip Technology. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Microchip Technology
ATMEGA32-16PC - 8-Bit AVR MCU 16MHz 32KB Flash DIP-40 | Microchip
ATMEGA32-16PC ✓ Hoạt độngMicrochip Technology
ATMEGA163-8PC - 8-Bit AVR MCU 16KB 8MHz 40-PDIP | Microchip
ATMEGA163-8PC ObsoleteSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | ATMEGA32-16PC | ATMEGA163-8PC |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Microchip Technology | Microchip Technology |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Obsolete |
| Core Architecture | AVR 8-bit RISC | 8-bit AVR RISC |
| Core Size | 8-bit | — |
| Tần số xung maksimum | 16 MHz | 8 MHz |
| Flash Program Memory | 32 KB (16K x 16) | — |
| SRAM | 2 KB | — |
| EEPROM | 1 KB | — |
| Instruction Count | 131 instructions | — |
| Throughput | Up to 16 MIPS at 16 MHz | up to 8 MIPS (1 MIPS per MHz) |
| ADC Resolution | 10-bit | 10-bit |
| ADC Channels | 8 | 8 |
| I/O Count | 32 programmable I/O lines | — |
| Communication Interfaces | I2C (TWI), SPI, UART/USART | SPI, I2C (TWI), UART/USART |
| Debug Interface | JTAG for on-chip debug | — |
| Hộp | 40-PDIP (0.600 inch, 15.24 mm) | 40-PDIP (0.600 in, 15.24 mm) |
| Kiểu lắp đặt | Through-Hole | Through-Hole |
| Nhiệt độ hoạt động | [DATA_NEEDED: operating temperature range] | 0C to +70C (commercial, P suffix) |
| Điện áp cung cấp | [DATA_NEEDED: supply voltage range] | — |
| Program Memory Size | — | 16KB (8K x 16) FLASH |
| SRAM Size | — | 1 KB |
| EEPROM Size | — | 512 B |
| Supply Voltage Range | — | [DATA_NEEDED: supply voltage range] |
| Timers/Counters | — | [DATA_NEEDED: timer count] |
| PWM Channels | — | 4 (8-bit) |
| External Memory Interface | — | Yes |
| In-System Programming | — | Yes (ISP FLASH) |
| Operating Temperature Range Category | — | [DATA_NEEDED: exact operating temperature spec] |