ATMEGA88V-10MUR vs ATMEGA328P-MU So sánh
So sánh chi tiết song song của ATMEGA88V-10MUR bằng Microchip Technology và ATMEGA328P-MU bằng Microchip Technology. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Microchip Technology
ATMEGA88V-10MUR - 8KB AVR MCU 1.8-5.5V 10MHz VQFN-32 | Microchip
ATMEGA88V-10MUR ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | ATMEGA88V-10MUR | ATMEGA328P-MU |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Microchip Technology | Microchip Technology |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | NRND |
| Core Processor | AVR | — |
| Core Size | 8-Bit | — |
| Speed | 10 MHz | — |
| Flash Memory Size | 8 KB (4K x 16) | — |
| SRAM Size | 1 KB | — |
| EEPROM Size | 512 B | — |
| Supply Voltage Range | 1.8 V to 5.5 V | — |
| Number of I/O | 23 | — |
| ADC Resolution | 10-bit | — |
| ADC Channels | 8 | — |
| Connectivity | I2C, SPI, UART/USART | — |
| Peripherals | Brown-out Detect/Reset, POR, PWM, WDT | — |
| Hộp | 32-VFQFN Exposed Pad (5x5 mm) | 32-pin VQFN (5x5 mm, exposed pad) |
| Nhiệt độ hoạt động | [DATA_NEEDED: operating temperature range] | -40 C to +85 C (industrial) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Packaging | Tape & Reel (TR), GREEN | — |
| External Interrupts | 24 (per Xecor comparison data) | — |
| Core Architecture | — | AVR 8-bit RISC |
| Maximum Clock Speed | — | 20 MHz |
| Instruction Throughput | — | 20 MIPS |
| Flash Program Memory | — | 32 KB (16 K x 16) |
| SRAM | — | 2 KB |
| EEPROM | — | 1 KB |
| Operating Voltage Range | — | 1.8 V to 5.5 V |
| General-Purpose I/O | — | 23 lines |
| ADC | — | 10-bit, 8 channels (6 + 2 dedicated QFN/VFP) |
| Timers/Counters | — | 2 x 8-bit, 1 x 16-bit |
| Communication Interfaces | — | USART, SPI (master/slave), TWI (I2C-compatible) |
| On-chip Oscillator | — | Internal 8 MHz calibrated, 128 kHz |
| Programming Interface | — | ISP, debugWIRE, TPI |
| Trạng thái RoHS | — | Compliant |