ATSAMD21E15C-UUT vs ATSAMD21E16C-UUT So sánh
So sánh chi tiết song song của ATSAMD21E15C-UUT bằng Microchip Technology và ATSAMD21E16C-UUT bằng Microchip Technology. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Microchip Technology
ATSAMD21E15C-UUT - 32KB Flash Cortex-M0+ MCU WLCSP-35 | Microchip
ATSAMD21E15C-UUT ✓ Hoạt độngMicrochip Technology
ATSAMD21E16C-UUT - 32-bit Cortex-M0+ MCU, 64KB Flash, WLCSP-35 | Microchip
ATSAMD21E16C-UUT ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | ATSAMD21E15C-UUT | ATSAMD21E16C-UUT |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Microchip Technology | Microchip Technology |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Core | ARM Cortex-M0+ (32-bit) | ARM Cortex-M0+ (32-bit) |
| Maximum CPU Frequency | 48 MHz | — |
| Program Memory (Flash) | 32 KB | — |
| Data Memory (SRAM) | 4 KB | — |
| Operating Voltage Range | 1.62 V to 3.63 V | — |
| Hộp | 35-ball WLCSP | 35-WLCSP (2.82 x 2.53 mm) |
| Số chân | 35 | — |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 C to +85 C | -40 C to +85 C (Industrial) |
| DMAC Channels | 12 | — |
| Event System Channels | 12 | — |
| Serial Communication (SERCOM) | Configurable as I2C/SPI/UART | — |
| Debug Interface | Serial Wire Debug (SWD) | — |
| Sleep Modes | Idle, Standby, SleepWalking peripherals | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount (WLCSP) | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant (Green) | Compliant (Green) |
| Tần số xung maksimum | — | 48 MHz |
| Flash Memory | — | 64 KB |
| SRAM | — | 8 KB |
| Operating Voltage | — | 1.62 V to 3.63 V |
| GPIO Count | — | Up to 26 |
| ADC | — | 12-bit, up to 20 channels |
| DAC | — | 10-bit, 1 channel |
| USB | — | USB 2.0 Full-Speed Device with on-chip transceiver |
| Serial Communication | — | Up to 6 SERCOM (UART/SPI/I2C) |
| Timer/Counters | — | TCC, TC, RTC |
| Hardware Multiplier | — | Yes, single-cycle |