EP1C20F400C6AC vs EP1C20F400I7N So sánh

So sánh chi tiết song song của EP1C20F400C6AC bằng Intel và EP1C20F400I7N bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số EP1C20F400C6AC EP1C20F400I7N
Thương hiệu Intel Intel
Danh mục FPGA & CPLD FPGA & CPLD
Trạng thái vòng đời Obsolete Obsolete
Family Cyclone —
Logic Elements 20,060 —
Embedded RAM Bits 294,912 —
Number of User I/O 301 —
Number of Logic Blocks / Cells 20060 —
Total RAM Bits 294912 294,912
Core Voltage 1.5 V —
Điện áp cung cấp 1.5 V —
Hộp 400-BGA (FineLine BGA, 1.0 mm pitch, ~2.2 mm height) —
Kiểu lắp đặt Surface Mount Surface Mount (BGA)
Process Technology 0.13 µm SRAM 0.13 µm SRAM CMOS
Number of PLLs 2 —
Nhiệt độ hoạt động 0C to +85C (Commercial grade 'C') —
Speed Grade 6 (slowest commercial) I7 (-40 °C to +100 °C junction, industrial)
Trạng thái RoHS [DATA_NEEDED: RoHS compliance status] Compliant
Lead-Free [DATA_NEEDED: lead-free status] —
Design Tool Altera Quartus II —
Series — Cyclone
Manufacturer — Intel (formerly Altera)
Logic Elements (LE) — 20,060
Typical Gates — 244,800
Logic Array Blocks (LABs) — 2,006
Embedded Memory — M4K (4-Kbit) blocks, up to 20 blocks
User I/O Count — 301
Number of CLBs — 2,048
Hộp / Vỏ — 400-BGA (FineLine BGA, 21×21 mm, 1 mm pitch)
Supply Voltage - Core — 1.5 V
PLLs — 2 PLLs, 4 outputs each

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá