EP2A40F672C7ES vs EP2A25F672C9 So sánh

So sánh chi tiết song song của EP2A40F672C7ES bằng Intel và EP2A25F672C9 bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số EP2A40F672C7ES EP2A25F672C9
Thương hiệu Intel Altera
Danh mục FPGA & CPLD FPGA & CPLD
Trạng thái vòng đời Obsolete NRND
Family APEX II APEX II
Logic Elements 38400 —
Typical Gates 1.5 M —
Maximum Logic Elements 40960 —
Maximum Macro Cells 2560 —
Maximum User I/O 492 —
Maximum Operating Frequency 562 MHz —
Process Technology 0.15 µm CMOS 0.15 µm all-layer copper, up to 8 metal layers
Core Voltage (VCCINT) 1.5 V —
I/O Voltage (VCCIO) 3.3 V —
Hộp 672-pin FC-FBGA (FineLine BGA) 672-ball FCBGA (FineLine BGA)
Package Dimensions 27 × 27 mm 27 mm x 27 mm
Ball Pitch 1.0 mm 1.0 mm
Speed Grade 7 —
Nhiệt độ hoạt động 0 °C to +85 °C (commercial) 0°C to 85°C (Commercial)
Status Code ES (Engineering Sample) —
Kiểu lắp đặt Surface Mount Surface Mount
Trạng thái RoHS [DATA_NEEDED: rohs status] [DATA_NEEDED]
Logic Elements (LE) — Approximately 25,000
Macro Cells — 2432
User I/O — 492
Logic Family — CMOS
Propagation Delay — 1.69 ns
Điện áp cung cấp — [DATA_NEEDED: core VCC voltage]
I/O Standards — LVTTL, LVCMOS, PCI, LVDS, HSTL, SSTL (multi-voltage 1.5/1.8/2.5/3.3 V)
Configuration — Passive Serial, Passive Parallel Synchronous, JTAG
Embedded Memory — ESBs for dual-port RAM, ROM, FIFO

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá