EP2A70B724I-7 vs EP2A70B724C7ES So sánh

So sánh chi tiết song song của EP2A70B724I-7 bằng Intel và EP2A70B724C7ES bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số EP2A70B724I-7 EP2A70B724C7ES
Thương hiệu Intel Altera
Danh mục FPGA & CPLD FPGA & CPLD
Trạng thái vòng đời Obsolete NRND
Family APEX II APEX II
Logic Elements 70,000 (EP2A70 family variant) —
Typical Gates [DATA_NEEDED: typical gate count] 3,000,000 (3M)
Maximum User I/O [DATA_NEEDED: max user I/O] —
Embedded System Blocks [DATA_NEEDED: ESB count] —
Hộp BGA-724 724-pin FCBGA
Temperature Grade Industrial Commercial (C)
Speed Grade -7 C7
Supply Voltage (Core) [DATA_NEEDED: core VCC] —
I/O Standards LVTTL, LVCMOS, PCI, SSTL, GTL+ —
Configuration Interface JTAG (IEEE 1149.1), Passive Serial, Active Serial —
Process Technology CMOS 0.15 µm
Kiểu lắp đặt Surface Mount (BGA) Surface Mount (BGA)
Peak Reflow Temperature 220 C —
Trạng thái RoHS [DATA_NEEDED: RoHS] [DATA_NEEDED: RoHS status]
Logic Elements (Cells) — 67,200
Maximum Operating Frequency — 420 MHz
Core Voltage — 1.5 V
User I/O Pins — 540
Kiểu bộ nhớ — Embedded System Block (ESB)
PLLs — Up to 8
Cấp MSL — [DATA_NEEDED: MSL level]
Programming Interface — JTAG / ByteBlaster
Device Marking Suffix — ES (Engineering Sample)

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá