EP2C5F256C7 vs EP2C5F256C8N So sánh

So sánh chi tiết song song của EP2C5F256C7 bằng Intel và EP2C5F256C8N bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

Intel
EP2C5F256C7 EP2C5F256C7 - Cyclone II FPGA, 4.6K LEs, 256-FBGA | Intel

EP2C5F256C7 - Cyclone II FPGA, 4.6K LEs, 256-FBGA | Intel

EP2C5F256C7 ✓ Hoạt động

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số EP2C5F256C7 EP2C5F256C8N
Thương hiệu Intel Intel
Danh mục FPGA & CPLD FPGA & CPLD
Trạng thái vòng đời Hoạt động Lần mua cuối
Family Cyclone II Cyclone II
Series EP2C5 —
Logic Elements 4,608 —
Number of LABs/CLBs 288 —
Total RAM Bits 119,808 —
Number of I/O 158 —
Number of Embedded Multipliers 13 (18x18) —
Number of PLLs 2 —
Core Voltage - Supply 1.15 V to 1.25 V —
Process Technology 90 nm 90 nm low-k CMOS
Nhiệt độ hoạt động 0C to 85C (Commercial) 0C to +85C (commercial)
Speed Grade 7 8 (commercial)
Hộp 256-LBGA (FineLine BGA) 256-ball FineLine BGA (FBGA-256)
Kiểu lắp đặt Surface Mount Surface Mount
Maximum User I/O Frequency 402.58 MHz —
Trạng thái RoHS Compliant Compliant (lead-free)
Logic Elements (LE) — 4,608
Logic Array Blocks (LAB) — 288
Embedded Memory (M4K blocks) — 119,808 bits (~14.6 Kbytes)
Embedded 18x18 Multipliers — 13
PLLs — 2
Maximum User I/O Pins — 158
Core Voltage — 1.2 V
Configuration Method — SRAM, JTAG (IEEE 1149.1), Passive Serial
Cấp MSL — [DATA_NEEDED: MSL level per JEDEC J-STD-020]

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá