EP3SE80F1152I4 vs EP3SE260F1152I4 So sánh
So sánh chi tiết song song của EP3SE80F1152I4 bằng Intel và EP3SE260F1152I4 bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Intel
EP3SE80F1152I4 - Stratix III E FPGA 80K LE 1152-FCBGA | Intel (Altera)
EP3SE80F1152I4 ⚠ Lần mua cuốiAltera
EP3SE260F1152I4 - Stratix III E FPGA, 255K LE, 1152-FCBGA | Altera
EP3SE260F1152I4 ⚠ Lần mua cuốiSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | EP3SE80F1152I4 | EP3SE260F1152I4 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Intel | Altera |
| Danh mục | FPGA & CPLD | FPGA & CPLD |
| Trạng thái vòng đời | Lần mua cuối | Lần mua cuối |
| Family | Stratix III E | — |
| Logic Elements (LE) | 80,000 | — |
| Logic Array Blocks (LABs) | 3,200 | 10,200 |
| Embedded Memory (bits) | 6,843,392 | — |
| User I/Os | 744 | — |
| Maximum Operating Frequency | 800 MHz | — |
| Process Technology | 65 nm CMOS | — |
| Core Supply Voltage | 1.1 V | — |
| Hộp | 1152-ball FineLine BGA (FCBGA) | 1152-BBGA, FCBGA |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +100 °C TJ (industrial, 'I' grade) | -40 C to +100 C (Industrial) |
| Speed Grade | I4 (fastest industrial) | — |
| Configuration | JTAG IEEE Std 1149.1 boundary-scan | — |
| Architecture | ALM-based Adaptive Logic Module | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Lifecycle | Last Time Buy / Legacy (Intel FPGA legacy program) | — |
| Series | — | Stratix III E |
| Manufacturer | — | Altera (now Intel FPGA) |
| Logic Elements | — | 255,000 |
| Embedded Memory | — | 16,672,704 bits (16.67 Mbit) |
| User I/O Count | — | 744 |
| Supply Voltage - Core | — | 1.1 V |
| Process Node | — | 40 nm TSMC |
| Configuration Memory | — | SRAM (volatile) |
| DSP Blocks (18x18 Multipliers) | — | 768 maximum |
| PLL Count | — | 12 (Enhanced) |
| Cấp MSL | — | 4 (72 hours) |