EP4CGX15BF14C7 vs EP4CGX15BF14C6N So sánh

So sánh chi tiết song song của EP4CGX15BF14C7 bằng Intel và EP4CGX15BF14C6N bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

Intel
EP4CGX15BF14C7 EP4CGX15BF14C7 - Cyclone IV GX FPGA 14.4K LE 169-LBGA | Intel

EP4CGX15BF14C7 - Cyclone IV GX FPGA 14.4K LE 169-LBGA | Intel

EP4CGX15BF14C7 ✓ Hoạt động

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số EP4CGX15BF14C7 EP4CGX15BF14C6N
Thương hiệu Intel Intel
Danh mục FPGA & CPLD FPGA & CPLD
Trạng thái vòng đời Hoạt động Hoạt động
Series Cyclone IV GX —
Device Type FPGA - Field Programmable Gate Array —
Logic Elements 14,400 14,400
Embedded Memory 552,960 bits 552,960 bits (540 Kbits)
Number of LABs/CLBs 900 —
Number of Logic Cells / Logic Blocks 47 —
Number of I/O 72 —
Number of Transceivers 2 (3.125 Gbps) —
Number of PLLs 2 —
Embedded 18x18 Multipliers 36 56
Process Technology 60 nm —
Core Voltage 1.2 V 1.2 V
Hộp 169-LBGA (F14) 14x14 mm 169-LBGA (FBGA)
Nhiệt độ hoạt động 0C to +85C (Commercial) 0C to +85C (commercial)
Speed Grade C7 C6 (commercial)
Trạng thái RoHS Compliant Compliant
Family — Cyclone IV GX
General-Purpose I/O — 72
Maximum User I/O Banks — [DATA_NEEDED: number of I/O banks]
Transceivers — Up to 3.125 Gbps
Kiểu lắp đặt — Surface Mount (BGA)
Cấp MSL — 3 (168 hours)
Process Node — 60 nm
Configuration Schemes — AS, JTAG

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá