EPC1213PI8 vs EPC1664PI8 So sánh
So sánh chi tiết song song của EPC1213PI8 bằng Altera và EPC1664PI8 bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | EPC1213PI8 | EPC1664PI8 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Altera | Altera |
| Danh mục | Memory ICs | FPGA & CPLD |
| Trạng thái vòng đời | NRND | Obsolete |
| Kiểu bộ nhớ | OTP Configuration PROM (non-volatile) | — |
| Density | 212 Kbit (213 kbits per digchip) | — |
| Tổ chức | 208 K words x 1 bit | — |
| Bits per Word | 1 bit | — |
| Configuration Interface | Serial, 4-wire (nCS, DCLK, DATA, OE) | Serial (DATA, DCLK, nCONFIG, CONF_DONE) |
| Max Configuration Clock | 6 MHz | — |
| Programming Mode | One-Time Programmable (OTP) | — |
| Điện áp cung cấp | 3.3 V or 5 V | [DATA_NEEDED: VCC range from datasheet] |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 C to +85 C | [DATA_NEEDED: industrial/commercial range] |
| Hộp | PDIP-8 (Plastic DIP, 8-pin) | PDIP-8 (PI8) |
| Kiểu lắp đặt | Through Hole | Through-Hole |
| Supported FPGA Families | FLEX 10K, FLEX 6000, ACEX 1K, APEX 20K, APEX II, Mercury, Cyclone, Cyclone II, Stratix, Stratix GX, Stratix II, Stratix II GX, Arria GX | Stratix, Cyclone, APEX II, APEX 20K, Mercury, ACEX 1K |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: RoHS status - not stated in web data] | [DATA_NEEDED: from datasheet] |
| Lead-Free | [DATA_NEEDED: lead-free status] | [DATA_NEEDED: from datasheet] |
| Memory Density | — | 16 Mb (16,777,216 bits) |
| Device Family | — | Enhanced Configuration Device (EPC) |
| Programming Interface | — | JTAG / ByteBlaster / MasterBlaster |
| Cascade Support | — | Yes - two EPC devices can be chained |
| In-System Programmable | — | Yes (ISP via JTAG) |
| Cấp MSL | — | [DATA_NEEDED: from datasheet] |
| Read-Back Support | — | Yes (verify/blank-check) |