EPC1LC20 vs EPC1L120 So sánh

So sánh chi tiết song song của EPC1LC20 bằng Intel và EPC1L120 bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số EPC1LC20 EPC1L120
Thương hiệu Intel Intel
Danh mục Memory ICs Memory ICs
Trạng thái vòng đời Obsolete Lần mua cuối
Kiểu bộ nhớ Non-volatile configuration memory (Flash/EPROM) Configuration EEPROM
Memory Capacity 1 Mbit (1,048,576 bits) 120 kbit
Loại giao diện Serial configuration interface Serial (Altera configuration protocol)
Maximum DCLK Frequency 8 MHz —
Điện áp cung cấp 3.3 V or 5.0 V —
In-System Programmability Yes (IEEE 1149.1 / JTAG) —
Programmable Voltage 5.0 V and 3.3 V ISP —
Configuration Mode Serial, multi-device daisy-chain capable —
Hộp 20-pin PLCC (J-leaded, surface mount) PLCC-20
Số chân 20 —
Kiểu lắp đặt Surface Mount Surface Mount / Through-Hole (socket)
Nhiệt độ hoạt động [DATA_NEEDED: Operating temperature range] -40C to +85C (industrial)
Compatible FPGA Families ACEX 1K, APEX 20K, FLEX 10K, Cyclone, Mercury —
Trạng thái RoHS [DATA_NEEDED: RoHS status] [DATA_NEEDED: RoHS status]
JTAG Pins TCK, TMS, TDI, TDO —
Điện áp cung cấp hoạt động — 3.3 V / 5 V
Output Compatibility — MultiVolt: 1.5 V, 1.8 V, 2.5 V, 3.3 V, 5 V
Programmability — In-System via JTAG (IEEE 1149.1)
JTAG Support — Yes (dedicated JTAG port)
Reprogram Cycles — 100 cycles typical
Compatible Altera FPGAs — FLEX 6000, FLEX 8000, MAX 7000, MAX 9000 families
Cascade Support — Yes (multi-FPGA configuration chains)
Cấp MSL — [DATA_NEEDED: MSL level]

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá