EPC4QC100N vs EPC16QC100 So sánh
So sánh chi tiết song song của EPC4QC100N bằng Intel và EPC16QC100 bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | EPC4QC100N | EPC16QC100 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Intel | Altera |
| Danh mục | Memory ICs | Memory ICs |
| Trạng thái vòng đời | NRND | Obsolete |
| Kiểu bộ nhớ | Flash (NOR, configuration PROM) | Flash Configuration PROM (non-volatile) |
| Kích thước bộ nhớ | 4 Mbit (4,194,304 bits) | 16 Mbit |
| Programmable Type | In System Programmable (ISP) | — |
| Configuration Interface | Serial / Parallel / JTAG (IEEE 1149.1) | — |
| Maximum DCLK Frequency | 66.7 MHz | — |
| On-Chip Decompression | Yes | — |
| Supply Voltage (VCC) | 3.0 V to 3.6 V | 3.0 V to 3.6 V |
| Typical Supply Voltage | 3.3 V | — |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 C to 70 C (commercial) | -40C to +85C (commercial) |
| Hộp | 100-pin PQFP (Plastic Quad Flat Pack) | 100-pin PQFP (20 x 14 mm) |
| Package Dimensions | 20 x 14 mm | — |
| Pin Pitch | 0.65 mm | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Packaging | Tray | — |
| Lead Free / RoHS | Yes (per chipdig datasheet excerpt) | — |
| Family | EPC4 Enhanced Configuration Device | — |
| JTAG Support | Yes (IEEE 1149.1 boundary-scan) | — |
| Configuration Clock (max) | — | 33 MHz |
| Giao diện | — | Altera enhanced configuration serial interface |
| In-System Programmability | — | Yes (IEEE 1149.1 JTAG) |
| Cascadable | — | Yes (multi-device chain) |
| Compression Support | — | Yes (Altera enhanced compression) |
| Supported FPGA Families | — | Stratix, APEX II, APEX 20K, Mercury, ACEX 1K, FLEX 10K |
| Configuration Controller | — | Integrated on-die |
| Cấp MSL | — | [DATA_NEEDED: MSL level] |
| Trạng thái RoHS | — | [DATA_NEEDED: RoHS status] |