EPC8QC100N vs EPC16QC100 So sánh
So sánh chi tiết song song của EPC8QC100N bằng Intel và EPC16QC100 bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | EPC8QC100N | EPC16QC100 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Intel | Altera |
| Danh mục | Memory ICs | Memory ICs |
| Trạng thái vòng đời | Obsolete | Obsolete |
| Kiểu bộ nhớ | Flash (NOR, configuration PROM) | Flash Configuration PROM (non-volatile) |
| Kích thước bộ nhớ | 8 Mbit (8,388,608 bits) | 16 Mbit |
| Tổ chức | 512K words x 16 bits | — |
| Configuration Device Family | EPC8 (Enhanced Configuration Device) | — |
| Supply Voltage (VCC) | 3.0 V to 3.6 V (typ. 3.3 V) | 3.0 V to 3.6 V |
| Maximum Configuration Clock | 66.7 MHz | — |
| Programmability | IEEE Std. 1532 in-system programmable (ISP) | — |
| Programming Interface | JTAG (IEEE 1149.1) + Jam STAPL | — |
| Package Type | Plastic Quad Flat Pack (PQFP-100) | — |
| Số chân | 100 | — |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 C to +70 C (commercial, N suffix) | -40C to +85C (commercial) |
| nINIT_CONF Pin | Yes (private JTAG instruction to start FPGA configuration) | — |
| Compatible FPGAs | Altera Stratix, Stratix GX, Cyclone, APEX 20K series | — |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: RoHS compliance status] | [DATA_NEEDED: RoHS status] |
| Cấp MSL | [DATA_NEEDED: Moisture Sensitivity Level] | [DATA_NEEDED: MSL level] |
| Configuration Clock (max) | — | 33 MHz |
| Giao diện | — | Altera enhanced configuration serial interface |
| In-System Programmability | — | Yes (IEEE 1149.1 JTAG) |
| Hộp | — | 100-pin PQFP (20 x 14 mm) |
| Kiểu lắp đặt | — | Surface Mount |
| Cascadable | — | Yes (multi-device chain) |
| Compression Support | — | Yes (Altera enhanced compression) |
| Supported FPGA Families | — | Stratix, APEX II, APEX 20K, Mercury, ACEX 1K, FLEX 10K |
| Configuration Controller | — | Integrated on-die |