LM324DG vs LM224DG So sánh
So sánh chi tiết song song của LM324DG bằng onsemi và LM224DG bằng onsemi. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | LM324DG | LM224DG |
|---|---|---|
| Thương hiệu | onsemi | onsemi |
| Danh mục | Amplifier ICs | Amplifier ICs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Number of Channels | 4 channels | 4 circuits |
| Amplifier Type | Single-supply quad operational amplifier with true differential inputs | General-purpose operational amplifier |
| Supply Voltage Range | 3 V to 32 V | 3 V to 32 V |
| Gain-Bandwidth Product | 1 MHz | 1 MHz |
| Slew Rate | 0.6 V/us | — |
| Input Offset Voltage | 5 mV to 7 mV | 5 mV |
| Minimum Common-Mode Rejection Ratio | 65 dB | — |
| Số lượng chân | 14 pins | — |
| Hộp | 14-pin SOIC | 14-pin SOIC, 0.154 inch (3.90 mm) width |
| Kiểu lắp đặt | Surface mount | Surface mount |
| Operating Temperature Grade | Commercial temperature grade | — |
| Input Type | True differential inputs | True differential inputs |
| Power Supply Configuration | Single supply | — |
| Gain | [DATA_NEEDED: voltage gain] | — |
| Input Bias Current | [DATA_NEEDED: input bias current] | — |
| Output Current | [DATA_NEEDED: output current] | — |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | [DATA_NEEDED: operating temperature range] | -25 C to +85 C |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: RoHS compliance status] | [DATA_NEEDED: RoHS compliance status] |
| REACH Status | [DATA_NEEDED: REACH compliance status] | [DATA_NEEDED: REACH compliance status] |
| Product Type | — | Quad operational amplifier |
| Common-Mode Rejection Ratio | — | 70 dB minimum |
| Supply Configuration | — | Single supply or split supply |
| Compensation | — | Internally frequency compensated |
| Lead-Free Status | — | [DATA_NEEDED: lead-free status] |
| Halogen-Free Status | — | [DATA_NEEDED: halogen-free status] |
| AEC-Q100 Qualification | — | [DATA_NEEDED: AEC-Q100 qualification] |