LTC2183CUP vs LTC2145CUP-12 So sánh
So sánh chi tiết song song của LTC2183CUP bằng Analog Devices và LTC2145CUP-12 bằng Analog Devices. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Analog Devices
LTC2183CUP - 16-Bit 80Msps Dual ADC Low Power QFN-64 | Analog Devices
LTC2183CUP ✓ Hoạt độngAnalog Devices
LTC2145CUP-12 - 12-Bit 125Msps Dual ADC, 1.8V, 64-QFN | Analog Devices
LTC2145CUP-12 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | LTC2183CUP | LTC2145CUP-12 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Analog Devices | Analog Devices |
| Danh mục | ADC/DAC | ADC/DAC |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Độ phân giải | 16 bit | 12 bits |
| Number of Channels | 2 (simultaneous sampling) | 2 (simultaneous sampling) |
| Sample Rate | 80 Msps | 125 Msps |
| Architecture | Pipelined | Pipelined with on-chip S/H |
| SNR | 76.8 dB | 70.6 dB |
| SFDR | 90 dB | 89 dB |
| Aperture Jitter | 0.07 psRMS | 0.08 ps RMS |
| Input Range | 2 Vp-p differential | — |
| Power Consumption | 390 mW at 80 Msps | — |
| Output Interface | Parallel CMOS / LVDS / DDR LVDS (selectable) | — |
| Configuration Interface | SPI | — |
| Hộp | 64-QFN (UP) 9x9 mm with exposed pad | 64-QFN EP (9 mm x 9 mm, exposed pad) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0C to +70C (C grade) | — |
| Supply Voltage AVDD | 1.8 V | — |
| Supply Voltage DVDD | 1.8 V (separate AVDD/DVDD) | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Trạng thái RoHS | Compliant (PBF suffix) | Compliant (#PBF suffix indicates lead-free RoHS) |
| Internal Dither | Yes, user-selectable | — |
| Analog Supply Voltage | — | 1.8 V (single supply) |
| Digital I/O Supply | — | 1.2 V to 1.8 V (separate supply) |
| Analog Input Type | — | Differential |
| INL (typical) | — | ±0.3 LSB |
| DNL (typical) | — | ±0.1 LSB (no missing codes over temperature) |
| Transition Noise | — | 0.3 LSB RMS |
| Output Modes | — | Full-rate CMOS, DDR CMOS, DDR LVDS (selectable) |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | 0 °C to +70 °C (C grade) |