LTC2282CUP vs LTC2292CUP So sánh
So sánh chi tiết song song của LTC2282CUP bằng Analog Devices và LTC2292CUP bằng Analog Devices. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | LTC2282CUP | LTC2292CUP |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Analog Devices | Analog Devices |
| Danh mục | ADC/DAC | ADC/DAC |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Number of Bits | 12 | — |
| Number of Inputs | 2 (dual, simultaneous sampling) | — |
| Sample Rate | 105 Msps | 40 Msps (per channel) |
| Architecture | Pipelined | Pipelined |
| Input Type | Differential, single-ended optional | Differential or single-ended |
| Analog Supply Voltage | 2.85 V to 3.4 V (3 V nominal) | — |
| Digital Supply Voltage | 2.85 V to 3.4 V (3 V nominal) | — |
| Input Range (full scale) | 1 V p-p to 2 V p-p differential | — |
| SNR | 70.1 dB at Nyquist input | 71.3 dB (Nyquist input) |
| SFDR | 85 dB at Nyquist input | 85 dB at 70 MHz input |
| INL (typical) | ±0.4 LSB | — |
| DNL (typical) | ±0.3 LSB | — |
| Power Dissipation | 540 mW typical (both channels, 105 Msps) | 235 mW (typ) |
| Full-Power Input Bandwidth | 250 MHz | — |
| Nhiệt độ hoạt động | 0C to +70C (C-grade commercial) | 0 C to +70 C (C grade) |
| Hộp | 64-pin QFN-EP (9x9 mm) | 64-pin QFN (UP, 9x9 mm) with EP |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | — |
| Cấp MSL | 1 | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant (LTC2282CUP#PBF variant) | Compliant (#PBF suffix) |
| Datasheet Document | 2282fb | — |
| Manufacturer | — | Analog Devices (formerly Linear Technology) |
| Part Number | — | LTC2292CUP |
| Chức năng | — | Dual 12-bit ADC |
| Number of Channels | — | 2 |
| Độ phân giải | — | 12 bits |
| Input Bandwidth | — | 70 MHz |
| Điện áp cung cấp | — | 2.5 V to 3.4 V (single 3V supply) |
| Channel Isolation | — | 110 dB at 100 MHz |
| Input Range | — | 1 Vp-p or 2 Vp-p (selectable) |
| Output Interface | — | CMOS or LVDS, parallel, multiplexed option |