MK60FN1M0VMD12 vs MK66FN2M0VMD18 So sánh
So sánh chi tiết song song của MK60FN1M0VMD12 bằng NXP Semiconductors và MK66FN2M0VMD18 bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
MK60FN1M0VMD12 - 1MB Flash Cortex-M4F Kinetis MCU | NXP
MK60FN1M0VMD12 ✓ Hoạt độngNXP Semiconductors
MK66FN2M0VMD18 - 180MHz Cortex-M4F MCU, 2MB Flash, 144-MAPBGA
MK66FN2M0VMD18 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | MK60FN1M0VMD12 | MK66FN2M0VMD18 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Core Architecture | ARM Cortex-M4F (with FPU + DSP) | 32-bit RISC with FPU and DSP |
| CPU Maximum Frequency | 120 MHz | — |
| Program Flash | 1 MB (1024 KB) | 2 MB (2M x 8) |
| SRAM | 128 KB | 256 KB |
| FlexMemory / EEPROM Emulation | Yes (256 KB FlexNVM, partitionable) | — |
| Operating Voltage Range | 1.71 V to 3.6 V | 1.71 V to 3.6 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -40C to +105C (Industrial) | — |
| Hộp | 144-MAPBGA 13x13 mm | 144-MAPBGA (13x13 mm) |
| USB | USB 2.0 Full-Speed OTG + USB 2.0 High-Speed (with integrated PHY) | — |
| Ethernet | 10/100 Mbps MAC with IEEE 1588 (MII/RMII interface to external PHY) | 10/100 Mbit/s MAC with IEEE 1588 |
| SAR ADC | 16-bit, dual ADC, up to 24 channels | — |
| DAC | 12-bit DAC | 12-bit |
| Timers | FlexTimer (FTM) modules; PDB; LPIT | — |
| Communication Peripherals | 3x UART, 2x CAN (FlexCAN), 3x SPI, 3x I2C, I2S | — |
| External Bus | FlexBus + SDRAM controller | — |
| Low-Power Modes | VLLS0/1/3, LLS, VLPR, RUN modes (~200 uA/MHz typical) | — |
| Security | Hardware CRC, tamper detect, unique 80-bit device ID | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount (BGA) | Surface Mount |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Lead-Free | Yes | — |
| Core | — | ARM Cortex-M4F |
| Maximum CPU Frequency | — | 180 MHz |
| FPU | — | Single-precision IEEE 754 |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -40C to +105C |
| USB Controllers | — | 2 (1x USB 2.0 FS, 1x USB 2.0 HS ULPI) |
| Hardware Cryptography | — | AES, DES/3DES, SHA-256 |
| ADC | — | 16-bit SAR |