MPC855TVR80D4 vs MPC852TVR50A So sánh
So sánh chi tiết song song của MPC855TVR80D4 bằng NXP Semiconductors và MPC852TVR50A bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
MPC855TVR80D4 - PowerQUICC 80MHz 32-Bit MPU, 357-PBGA | NXP
MPC855TVR80D4 ⚠ Lần mua cuốiNXP Semiconductors
MPC852TVR50A - PowerQUICC 32-Bit MPU, 50 MHz, 256-PBGA | NXP
MPC852TVR50A ⚠ Lần mua cuốiSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | MPC855TVR80D4 | MPC852TVR50A |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Lần mua cuối | Lần mua cuối |
| Manufacturer | NXP Semiconductors | — |
| Series | PowerQUICC MPC8xx | — |
| Core | MPC8xx, 32-Bit | MPC8xx, 1 Core |
| Number of Cores | 1 | — |
| Operating Frequency | 80 MHz | — |
| Core Architecture | PowerPC (CPM + PowerPC core) | — |
| Điện áp cung cấp | 3.0 V to 3.6 V | — |
| Hộp | 357-PBGA (25x25 mm) | 256-PBGA (23x23 mm) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 C to 95 C | 0 C to +95 C |
| Integrated Peripherals | Fast Ethernet MAC, ATM, HDLC, PCMCIA, UART, SCC | — |
| Communication Engine | CPM (Communications Processor Module, RISC) | — |
| Ethernet Speed | 10/100 Mbps | — |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: current RoHS status of D4 variant] | [DATA_NEEDED: RoHS status] |
| Cấp MSL | 3 (per PBGA moisture handling) | [DATA_NEEDED: MSL level] |
| Processor Series | — | MPC8xx PowerQUICC |
| Bề rộng đường dữ liệu | — | 32 bit |
| Tần số xung maksimum | — | 50 MHz |
| Điện áp cung cấp hoạt động | — | 3.3 V |
| Instruction/Data Cache | — | 16 KB unified |
| Communications Processor Module | — | Integrated (CPM with Ethernet, HDLC, UART) |
| On-Chip Peripherals | — | UART, Timers, Parallel I/O, SCC |
| Lifecycle | — | End of Life / Last Time Buy (per NXP product page) |
| RoHS Compliant | — | [DATA_NEEDED: RoHS] |