MPX53GP vs MPX2100GP So sánh
So sánh chi tiết song song của MPX53GP bằng NXP Semiconductors và MPX2100GP bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | MPX53GP | MPX2100GP |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Pressure Sensors | Pressure Sensors |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Pressure Type | Vented Gauge | Vented Gauge |
| Operating Pressure Range | 0 kPa to 50 kPa (0 to 7.25 PSI) | 0 to 14.5 psi (0 to 100 kPa) |
| Maximum Overpressure | 175 kPa (25.38 PSI) | 58.02 psi (400 kPa) |
| Kiểu đầu ra | Wheatstone Bridge (analog voltage) | Wheatstone Bridge (analog voltage, ratiometric) |
| Full-Scale Output | 60 mV at 3 V supply | — |
| Điện áp cung cấp | 3 V typical | 10 V typical (ratiometric) |
| Accuracy | -0.6% to +0.4% | — |
| Port Size | Male - 0.19 inch (4.93 mm) barbed tube | Male 0.19 in (4.93 mm) barbed tube |
| Port Style | Barbed | Barbed |
| Termination Style | PCB (Through-Hole) | PCB (SIP pins) |
| Hộp / Vỏ | 4-SIP Module | — |
| Output Range | 20 mV to 80 mV (manufacturer sensitivity window) | — |
| Nhiệt độ hoạt động | [DATA_NEEDED: operating temperature range] | [DATA_NEEDED: operating temperature range] |
| Mounting Feature | Through-Hole Mount | — |
| Package Shape | Circular | — |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: RoHS status from datasheet] | unknown |
| Full-Scale Span | — | 40 mV typical at 10 V supply |
| Offset | — | 0 mV minimum at 0 kPa |
| Maximum Operating Current | — | 6 mA |
| Hộp | — | 4-SIP Module (Unibody through-hole) |
| Kiểu lắp đặt | — | Through-Hole |
| Temperature Compensation | — | On-chip, calibrated |
| Technology | — | Silicon piezoresistive, MEMS |