MPXA4250AC6T1 vs MPXA4250A6U So sánh
So sánh chi tiết song song của MPXA4250AC6T1 bằng NXP Semiconductors và MPXA4250A6U bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
MPXA4250AC6T1 - 20-250 kPa MAP Pressure Sensor, 5V | NXP
MPXA4250AC6T1 ✓ Hoạt độngNXP Semiconductors
MPXA4250A6U - 20-250 kPa MAP Absolute Pressure Sensor | NXP
MPXA4250A6U ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | MPXA4250AC6T1 | MPXA4250A6U |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Pressure Sensors | Pressure Sensors |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Pressure Type | Absolute (MAP) | Absolute (Manifold Absolute Pressure, MAP) |
| Operating Pressure Range | 20 kPa to 250 kPa (2.9 PSI to 36.26 PSI) | 20 kPa to 250 kPa (2.9 PSI to 36.26 PSI) |
| Khoảng điện áp đầu ra | 0.2 V to 4.9 V | — |
| Điện áp cung cấp | 4.85 V to 5.35 V (5 V typical) | 4.85 V to 5.35 V (5 V nominal) |
| Kiểu đầu ra | Analog, ratiometric | Analog Voltage (ratiometric to Vsupply) |
| Accuracy | [DATA_NEEDED: accuracy %FS] | +/-1.5% (0 C to 85 C compensated) - datasheet figure |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 C to +125 C | -40 C to +125 C |
| Hộp | 8-SMD, Gull Wing, Top Port | 8-SMD Module (gull-wing, surface mount) |
| Port Size | 0.13 in (3.17 mm) Tube, Top Side | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Termination Style | PCB (Gull Wing) | PCB (gull-wing leads) |
| Pressure Port Style | Top Port, Vertical Manifold Tap | — |
| Sensor Technology | Piezoresistive (Wheatstone bridge, on-chip amplifier) | — |
| AEC-Q100 Qualification | Qualified (automotive grade) | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Maximum Overpressure | — | [DATA_NEEDED: maximum overpressure rating] |
| Điện áp cung cấp | — | [DATA_NEEDED: supply current typical/max] |
| Analog Output Range | — | 0.2 V to 4.9 V |
| Sensitivity | — | 20 mV/kPa (nominal) |
| Response Time | — | 1.0 ms (typical) |
| Compensated Temperature Range | — | 0 C to +85 C (typical automotive) |
| Port Style | — | Vertical / axial port (A6 suffix = single port, top mount) |