MPXV4006GP vs MPXV5050GP So sánh
So sánh chi tiết song song của MPXV4006GP bằng NXP Semiconductors và MPXV5050GP bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
MPXV4006GP - 6kPa Vented Gauge Pressure Sensor SOP-8 | NXP
MPXV4006GP ✓ Hoạt độngNXP Semiconductors
MPXV5050GP - 0-50 kPa Vented Gauge Pressure Sensor | NXP / ST
MPXV5050GP ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | MPXV4006GP | MPXV5050GP |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Pressure Sensors | Pressure Sensors |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Pressure Type | Vented Gauge | — |
| Operating Pressure Range | 0 kPa to 6 kPa (0 to 0.87 psi) | — |
| Điện áp cung cấp | 4.75 V to 5.25 V (typical 5 V) | 4.75 V to 5.25 V (5 V typical) |
| Kiểu đầu ra | Analog, ratiometric voltage | Analog, ratiometric |
| Khoảng điện áp đầu ra | 0.2 V to 4.7 V | — |
| Full-Scale Span | 4.5 V (typical) | 4.5 V typical |
| Accuracy | ±5 % | — |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C to +60°C | 0C to +85C |
| Compensated Temperature Range | 10°C to 60°C | — |
| Port Style | Side port, barbed (3.17 mm tube) | Male - 0.13 in (3.17 mm) vertical side tube |
| Hộp | 8-SMD SOP, Gull Wing, Side Port | 8-SMD, Gull Wing, Side Port (SO SOT1693-1) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Signal Conditioning | On-chip amplified, conditioned, calibrated | On-chip bipolar op-amp, thin-film temp compensation |
| Technology | Piezoresistive MEMS | — |
| Kiểu cảm biến | — | Vented Gauge Pressure Sensor |
| Pressure Range | — | 0 kPa to 50 kPa (0 PSI to 7.25 PSI) |
| Điện áp đầu ra | — | 0.2 V to 4.7 V (at 5 V supply) |
| Storage Temperature | — | [DATA_NEEDED: storage temperature range] |
| Body Size | — | 12.06 mm x 12.06 mm x 3.38 mm |
| Lead Pitch | — | 2.54 mm |
| Min Package Quantity | — | 25 (NXP tray) |
| Min Order Quantity | — | 250 (NXP budgetary) |