S912XDG128F2VAA vs S912XDT256F1MAL So sánh
So sánh chi tiết song song của S912XDG128F2VAA bằng NXP Semiconductors và S912XDT256F1MAL bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
S912XDG128F2VAA - 16-bit S12X MCU 128KB Flash 80MHz 80-QFP | NXP
S912XDG128F2VAA ⚠ Lần mua cuốiNXP Semiconductors
S912XDT256F1MAL - 16-bit MCU, 256KB Flash, 80MHz | NXP
S912XDT256F1MAL ⚠ Lần mua cuốiSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | S912XDG128F2VAA | S912XDT256F1MAL |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Lần mua cuối | Lần mua cuối |
| Manufacturer | NXP Semiconductors | — |
| Series | HCS12X S12X | — |
| Core | HCS12X (16-bit S12X CPU with XGATE co-processor) | — |
| Core Size | 16-Bit | — |
| CPU Speed | 80 MHz | — |
| Program Memory Size | 128 KB (128K x 8) FLASH | 256 KB (256K x 8) Flash |
| RAM Size | [DATA_NEEDED: RAM size in KB] | 16 KB |
| EEPROM Size | [DATA_NEEDED: EEPROM size in bytes/KB] | — |
| Hộp | 80-LQFP (14x14 mm) | 112-LQFP (20x20 mm) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40C to +105C | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Điện áp cung cấp | [DATA_NEEDED: VDD min/max] | — |
| Peripherals | POR, PWM, SCI, SPI, I2C, CAN, Timers, ADC | — |
| ADC | 10-bit successive-approximation | — |
| Connectivity | CAN, SCI (UART), SPI, I2C | — |
| Automotive Qualified | Yes (AEC-Q100, -40C to +105C) | — |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: RoHS compliance status] | Compliant |
| Cấp MSL | [DATA_NEEDED: MSL moisture sensitivity level] | — |
| Core Architecture | — | HCS12X (16-bit) |
| CPU Core | — | S12X |
| Maximum CPU Frequency | — | 80 MHz |
| Bề rộng đường dữ liệu | — | 16-bit |
| Số chân | — | 112 |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -40C to +125C |
| Điện áp cung cấp hoạt động | — | [DATA_NEEDED: VDD range] |
| AEC-Q100 Qualification | — | Yes (Automotive Qualified) |
| Communication Interfaces | — | CAN, SPI, SCI (UART), I2C |
| Debug Interface | — | BDM / JTAG |
| Peripheral Coprocessor | — | XGATE (DMA accelerator) |
| Lead-Free / Halogen-Free | — | Yes (per NXP product page) |