S912XES384J2CAL vs S912XET256J1VAG So sánh
So sánh chi tiết song song của S912XES384J2CAL bằng NXP Semiconductors và S912XET256J1VAG bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
S912XES384J2CAL - 16-Bit Auto MCU 384KB 112-LQFP | NXP
S912XES384J2CAL ✓ Hoạt độngNXP Semiconductors
S912XET256J1VAG - 16-Bit 50MHz 256KB MCU | NXP | Automotive
S912XET256J1VAG ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | S912XES384J2CAL | S912XET256J1VAG |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Product Family | HCS12X (S12XE-series) | — |
| CPU Core | HCS12X (enhanced 16-bit) | S12X, 16-bit |
| Maximum CPU Clock | 50 MHz | — |
| Program Flash | 384 KB | — |
| RAM | 16 KB | — |
| EEPROM | 4 KB | — |
| Hộp | LQFP-112 | 144-terminal gull-wing QFP, square |
| Số chân | 112 | — |
| Điện áp cung cấp | 3.3 V / 5 V dual supply | — |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 C to +85 C (AEC-Q100 Grade 1)[DATA_NEEDED: detailed ambient qualifier letter] | — |
| AEC-Q100 Qualified | Yes (automotive grade) | — |
| CAN Modules (msCAN) | 2 | — |
| SCI / SPI / I2C | SCI x[DATA_NEEDED: SCI count], SPI, I2C | — |
| ADC | 10-bit ATD module[DATA_NEEDED: channel count] | — |
| Enhanced Capture Timer | ECT module with 8 channels | — |
| Debug Interface | BDM (Background Debug Mode) | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | RoHS compliant |
| CPU and Bus Speed | — | 50 MHz |
| Flash Memory | — | 256 KB |
| RAM Memory | — | 16 KB |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -40 °C to +105 °C |
| Temperature Grade | — | Industrial |
| Automotive Qualification | — | Automotive qualified |
| ADC Resolution | — | 12-bit |
| ADC Conversion Time | — | 3 µs |
| Coprocessor | — | XGATE co-processor |
| EEPROM Emulation | — | Programmable hardware-emulated EEPROM |
| Memory Protection | — | Memory protection unit |
| Software Protection | — | Supervisor mode and user mode |
| Timer | — | Enhanced Capture Timer (ECT) |
| Periodic Timer | — | Periodic Interrupt Timer (PIT) |
| Real-Time Interrupt | — | Real Time Interrupt (RTI) |
| Package Code | — | LFQFP |
| Trạng thái vòng đời | — | Active |
| Lead-Free Status | — | Lead free |