S9S08DZ32F2VLCR vs MC9S08DZ96CLH So sánh
So sánh chi tiết song song của S9S08DZ32F2VLCR bằng NXP Semiconductors và MC9S08DZ96CLH bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
S9S08DZ32F2VLCR - 8-bit S08 MCU, 32KB Flash, CAN, 32-LQFP | NXP
S9S08DZ32F2VLCR ✓ Hoạt độngNXP Semiconductors
MC9S08DZ96CLH - 8-bit S08 MCU, 96KB Flash, 40MHz, 64-LQFP | NXP
MC9S08DZ96CLH ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | S9S08DZ32F2VLCR | MC9S08DZ96CLH |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Core | S08 (8-bit CISC) | HCS08 8-bit |
| Program Flash | 32 KB (32K x 8) | — |
| RAM | 2 KB | 6 KB |
| EEPROM | Embedded (on-chip) | 2 KB |
| CPU Clock Speed | 40 MHz | — |
| Điện áp cung cấp | 2.7 V to 5.5 V (3.3 V / 5 V typical) | 2.7 V to 5.5 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -40C to +105C | — |
| Hộp | 32-LQFP (7x7 mm) | 64-LQFP (10x10 mm) |
| CAN Controller | Yes (CAN 2.0 A/B) | — |
| LCD Driver | Yes (integrated) | — |
| GPIO (approx.) | 26 usable | — |
| Debug Interface | Background Debug Mode (BDM) | Background Debug Mode (BDM) |
| AEC-Q100 Qualification | Yes (automotive qualified) | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Cấp MSL | [DATA_NEEDED: MSL rating] | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| CPU Family | — | S08DZ |
| Maximum CPU Frequency | — | 40 MHz |
| Bus Frequency | — | 20 MHz |
| Program Memory (Flash) | — | 96 KB |
| Số chân | — | 64 |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -40C to +85C |
| CAN Module | — | MSCAN (CAN 2.0A/B), 1 channel |
| ADC | — | 12-bit |
| Timers | — | TPM (Timer/PWM Module) |
| GPIO | — | Up to 53 |