SI8710BC-B-IS vs SI8660BB-B-IS1 So sánh
So sánh chi tiết song song của SI8710BC-B-IS bằng Skyworks Solutions và SI8660BB-B-IS1 bằng Skyworks Solutions. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Skyworks Solutions
SI8710BC-B-IS - 1-Ch 15Mbps Digital Isolator | Skyworks
SI8710BC-B-IS ✓ Hoạt độngSkyworks Solutions
SI8660BB-B-IS1 - 6-Ch 2.5kV Digital Isolator, 150Mbps | Skyworks
SI8660BB-B-IS1 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | SI8710BC-B-IS | SI8660BB-B-IS1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Skyworks Solutions | Skyworks Solutions |
| Danh mục | Interface ICs | Interface ICs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Chức năng | Single-channel digital isolator (LED emulator input, open-collector output) | 6-channel digital isolator |
| Number of Channels | 1 | 6 |
| Tốc độ dữ liệu | 15 Mbps (maximum) | 150 Mbps |
| Propagation Delay | 60 ns (maximum) | — |
| Isolation Voltage | 3750 Vrms | — |
| Common-Mode Transient Immunity (CMTI) | 35 kV/us (minimum), >50 kV/us (typical) | — |
| Supply Voltage (VDD) | 3 V to 30 V | — |
| Input Type | LED emulator (current-driven) | — |
| Kiểu đầu ra | Open-collector | — |
| Hộp | 8-SOIC (0.154 inch, 3.90 mm width) | 16-pin SOIC (NSOIC, narrow body, 0.154", 3.90 mm) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Nhiệt độ hoạt động | -40C to +125C | -40 °C to +125 °C |
| Inputs - Side 1 / Side 2 | 1 / 0 | — |
| Technology | CMOS capacitive isolation | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Channel Direction (Fwd/Rev) | — | 0 forward / 6 reverse |
| Isolation Rating | — | 2500 Vrms |
| Propagation Delay (typ) | — | 8 ns |
| Common-Mode Transient Immunity (min) | — | 35 kV/µs |
| Common-Mode Transient Immunity (typ) | — | 50 kV/µs |
| Supply Voltage (VDDA, VDDB) | — | 2.375 V to 5.5 V |
| Fail-Safe Output | — | Yes (default-high on unpowered input) |
| Power-On Reset | — | Yes (integrated) |
| Channel-to-Channel Skew (typ) | — | 1.5 ns |