TLF44773LAXUMA1 vs TLS810B1LDV50XUMA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của TLF44773LAXUMA1 bằng Infineon và TLS810B1LDV50XUMA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | TLF44773LAXUMA1 | TLS810B1LDV50XUMA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | Voltage Regulators | Voltage Regulators |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Manufacturer | Infineon Technologies | Infineon Technologies |
| Product Family | OPTIREG Linear | OPTIREG LINEAR |
| Regulator Topology | Linear LDO (Low-Dropout) | — |
| Kiểu đầu ra | Positive Adjustable | — |
| Số lượng đầu ra | 1 | — |
| Phạm vi điện áp đầu vào | 3 V to 20 V | 2.75 V to 42 V |
| Điện áp tối đa đầu ra | 300 mA | — |
| Hộp | PG-TSON-14-3 (14-pin TSON with Exposed Pad) | PG-TSON-10 (3.3 mm × 3.3 mm leadless) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | [DATA_NEEDED: operating temperature range] | -40 °C to +150 °C (Tj, automotive Grade 1) |
| Điện áp yên tĩnh | [DATA_NEEDED: quiescent current] | — |
| Điện áp mất áp | [DATA_NEEDED: dropout voltage at 300 mA] | 200 mV (typ at 100 mA) |
| Reset / Watchdog Function | Integrated (per OPTIREG family datasheet) | — |
| Protection Features | Current limit, thermal shutdown, short-circuit protection | Thermal shutdown, current limit, reverse polarity |
| Packaging | Tape & Reel (T/R) | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant (per distributor listings) | Compliant |
| Automotive Qualification | AEC-Q100 qualified (OPTIREG automotive family) | AEC-Q100 Grade 1 |
| Regulator Type | — | LDO (Low-Dropout) Linear Regulator, Fixed Output |
| Điện áp đầu ra | — | 5.0 V (fixed) |
| Output Voltage Accuracy | — | ±2 % (typ) |
| Maximum Continuous Output Current | — | 100 mA |
| Quiescent Current (Iq) | — | 5.5 µA (typ) |
| Output Current Limit | — | [DATA_NEEDED: short-circuit current limit] |
| Load Dump Tolerance | — | 45 V transient per ISO 7637 |