VNH5050A-E vs VNH7070ASTR So sánh
So sánh chi tiết song song của VNH5050A-E bằng STMicroelectronics và VNH7070ASTR bằng STMicroelectronics. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
STMicroelectronics
VNH5050A-E - 50A Automotive H-Bridge Driver | STMicroelectronics
VNH5050A-E ✓ Hoạt độngSTMicroelectronics
VNH7070ASTR - 15A Automotive H-Bridge Motor Driver | STMicroelectronics
VNH7070ASTR ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | VNH5050A-E | VNH7070ASTR |
|---|---|---|
| Thương hiệu | STMicroelectronics | STMicroelectronics |
| Danh mục | Motor Drivers | Motor Drivers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Output Current (Continuous) | 50 A | — |
| Output Current (Peak) | 70 A | — |
| Supply Voltage Range | 5.5 V to 18 V | — |
| ON-Resistance per Switch | 20 mOhm | — |
| Logic Supply Output | 5 V | — |
| PWM Frequency | Up to 20 kHz | — |
| Current Sense Output | Proportional to motor current | — |
| Diagnostic Output | Yes | — |
| Hộp | MultiPowerSO-30 (12-pin) | SO-16N (MultiWatt-15 derivative, exposed pad) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Kháng nhiệt, mối nối đến môi trường | 35 C/W | — |
| Maximum Junction Temperature | 150 C | — |
| Technology | VIPower M0 | VIPower M0-7 |
| Protection Features | Undervoltage lockout, overvoltage clamp, thermal shutdown, load current limitation | UVLO, overvoltage clamp, thermal shutdown, short-circuit, open-load |
| Automotive Grade | Yes (AEC-Q100) | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Motor Type | — | DC brushed motor |
| Cấu hình đầu ra | — | Full H-bridge (dual high-side + dual low-side) |
| Supply Voltage (VCC) | — | 4 V to 28 V |
| Continuous Output Current | — | 15 A |
| On-State Resistance per Switch (Ron) | — | 40 mOhm (typical) |
| PWM Frequency (max) | — | 20 kHz |
| Logic Input Compatibility | — | 3.3 V and 5 V CMOS |
| Current Sense Output (CS) | — | Analog proportional voltage |
| Diagnostic Output (DIAG) | — | Active-high fault flag |
| Nhiệt độ hoạt động | — | -40 C to +150 C (junction) |
| Cấp MSL | — | 3 |
| AEC-Q100 Qualification | — | Qualified (automotive grade) |