BSZ150N10LS3GATMA1 vs BSC146N10LS5ATMA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của BSZ150N10LS3GATMA1 bằng Infineon và BSC146N10LS5ATMA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | BSZ150N10LS3GATMA1 | BSC146N10LS5ATMA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Manufacturer | Infineon Technologies | — |
| Part Number | BSZ150N10LS3GATMA1 | — |
| Technology / Family | OptiMOS 3 | — |
| Kiểu transitor | N-Channel MOSFET | — |
| Drain-Source Voltage (VDS) | 100 V | — |
| Continuous Drain Current (ID, Tc=25 °C) | 40 A | — |
| On-Resistance RDS(on) max | 15 mΩ | — |
| Power Dissipation (TA=25 °C) | 2.1 W | — |
| Tiêu hao điện năng (TC=25°C) | 63 W | — |
| Hộp | PG-TSDSON-8 (PQFN 3.3 x 3.3 mm) | PG-TDSON-8-6 (SuperSO8 5x6 mm) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Operating Temperature Range (TJ) | -55 °C to +150 °C | — |
| Gate Threshold VGS(th) typ | [DATA_NEEDED: VGS(th) typical value] | — |
| Total Gate Charge Qg | [DATA_NEEDED: total gate charge Qg] | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Lead-Free / Reflow | Yes (lead-free, 260 °C peak reflow compatible) | — |
| Cấp MSL | [DATA_NEEDED: MSL moisture sensitivity level] | 1 (per JEDEC J-STD-020) |
| Technology | — | OptiMOS 5 (logic-level) |
| Polarity / Channel Type | — | N-Channel |
| Drain-Source Voltage (VDS) max | — | 100 V |
| Continuous Drain Current (ID) at Tc=25 C | — | 44 A |
| Pulsed Drain Current (ID,pulse) | — | [DATA_NEEDED: IDM] |
| RDS(on) max at VGS=10 V | — | 14.6 mOhm |
| RDS(on) max at VGS=4.5 V | — | [DATA_NEEDED: RDS(on) at 4.5 V] |
| Gate-Source Voltage (VGS) max | — | ±20 V |
| Gate Threshold Voltage (VGS(th)) | — | Logic-level (typ. ~1.7 V) |
| Power Dissipation (Ta) | — | 2.5 W |
| Power Dissipation (Tc) | — | 52 W |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -55 C to +150 C (TJ max) |
| Avalanche Energy (EAS) | — | [DATA_NEEDED: EAS] |