EPC1LC20 vs EPC1LC20-WCEC52 So sánh
So sánh chi tiết song song của EPC1LC20 bằng Intel và EPC1LC20-WCEC52 bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | EPC1LC20 | EPC1LC20-WCEC52 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Intel | Altera |
| Danh mục | Memory ICs | Memory ICs |
| Trạng thái vòng đời | Obsolete | Obsolete |
| Kiểu bộ nhớ | Non-volatile configuration memory (Flash/EPROM) | OTP Configuration PROM (Anti-fuse) |
| Memory Capacity | 1 Mbit (1,048,576 bits) | — |
| Loại giao diện | Serial configuration interface | — |
| Maximum DCLK Frequency | 8 MHz | — |
| Điện áp cung cấp | 3.3 V or 5.0 V | — |
| In-System Programmability | Yes (IEEE 1149.1 / JTAG) | Yes (IEEE 1149.1 JTAG) |
| Programmable Voltage | 5.0 V and 3.3 V ISP | — |
| Configuration Mode | Serial, multi-device daisy-chain capable | — |
| Hộp | 20-pin PLCC (J-leaded, surface mount) | 20-pin PLCC (J-lead, through-hole, 9x9 mm) |
| Số chân | 20 | 20 |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | — |
| Nhiệt độ hoạt động | [DATA_NEEDED: Operating temperature range] | -40C to +85C (industrial) |
| Compatible FPGA Families | ACEX 1K, APEX 20K, FLEX 10K, Cyclone, Mercury | Cyclone, Stratix, APEX, ACEX, MAX series |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: RoHS status] | [DATA_NEEDED: RoHS status] |
| JTAG Pins | TCK, TMS, TDI, TDO | — |
| Kích thước bộ nhớ | — | 1 Mbit (1,048,576 bits) |
| Tổ chức | — | 212,942 x 1 bit |
| Giao diện | — | Serial (Altera FPP/PS configuration protocol) |
| Configuration Clock (DCLK) | — | 8 MHz maximum |
| Supply Voltage (VCC) | — | 3.3 V |
| I/O Voltage Tolerance | — | 5.0 V (FPGA interface) |
| Programmability | — | One-Time Programmable (OTP) |
| Package Mounting | — | Through-hole (also accepts PLCC socket) |
| Lead-Free | — | [DATA_NEEDED: lead-free status] |
| Programming Interface | — | JTAG (IEEE Std 1149.1) ISP |
| Trạng thái vòng đời | — | Obsolete (recommended replacement: EPCQ family or newer serial config devices) |