IPB014N06NATMA1 vs ISC015N06NM5ATMA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của IPB014N06NATMA1 bằng Infineon và ISC015N06NM5ATMA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Infineon
IPB014N06NATMA1 - 60V 180A OptiMOS 5 N-Channel MOSFET | Infineon
IPB014N06NATMA1 ✓ Hoạt độngInfineon
ISC015N06NM5ATMA1 - 60V 1.5mOhm OptiMOS 5 N-MOSFET | Infineon
ISC015N06NM5ATMA1 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | IPB014N06NATMA1 | ISC015N06NM5ATMA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Transistor Polarity | N-Channel | — |
| Drain-Source Voltage (VDS) | 60 V | — |
| Continuous Drain Current (ID) at Ta | 34 A | — |
| Continuous Drain Current (ID) at Tc | 180 A | — |
| Power Dissipation (PD) at Ta | 3 W | — |
| Power Dissipation (PD) at Tc | 214 W | — |
| On-Resistance RDS(on) max | 1.4 mΩ at VGS=10V | — |
| Gate-Source Voltage (VGS) max | [DATA_NEEDED: VGS max rating] | — |
| Gate Threshold Voltage (VGS(th)) | [DATA_NEEDED: VGS(th) typical] | — |
| Nhiệt độ mối nối hoạt động | -55 °C to +175 °C | — |
| Hộp | PG-TO263-7 (D2PAK-7) | PG-TDSON-8 (PQFN 5x6) Drain-Down |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Technology | OptiMOS 5 (trench-gate) | Trench MOSFET (OptiMOS 5) |
| Avalanche Rating | 100% avalanche tested | — |
| Qualification | JEDEC qualified for target applications | — |
| Primary Application | Synchronous rectification, motor control | — |
| Manufacturer | — | Infineon Technologies |
| Product Family | — | OptiMOS 5 |
| Polarity / Channel Type | — | N-Channel |
| Drain-to-Source Voltage (VDS) | — | 60 V |
| Continuous Drain Current (ID) at TA=25C | — | 33 A |
| Pulsed Drain Current (IDM) at TC=25C | — | 259 A |
| On-Resistance RDS(on) typical at VGS=10V | — | 1.5 mOhm |
| Total Power Dissipation (TA) | — | 3 W |
| Total Power Dissipation (TC) | — | 188 W |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -55 C to +175 C |
| Trạng thái RoHS | — | Compliant |
| MSL (Moisture Sensitivity Level) | — | 1 |