IRFB3306PBF vs IPP120N08S403AKSA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của IRFB3306PBF bằng Infineon và IPP120N08S403AKSA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Infineon
IPP120N08S403AKSA1 - 80V 120A N-Ch MOSFET | Infineon OptiMOS
IPP120N08S403AKSA1 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | IRFB3306PBF | IPP120N08S403AKSA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| FET Type | N-Channel | — |
| Technology | IR HEXFET (MOSFET) | — |
| Drain-Source Voltage (Vdss) | 60 V | — |
| Continuous Drain Current (Id) at Tc=25°C | 120 A | — |
| Pulsed Drain Current (Idm) | [DATA_NEEDED: pulsed drain current] | — |
| Gate-Source Voltage (Vgs) max | ±20 V | — |
| Rds(on) max @ Vgs=10V | 4.2 mΩ | — |
| Gate Threshold Voltage (Vgs(th)) | [DATA_NEEDED: Vgs(th) typical value] | — |
| Total Gate Charge (Qg) typ | [DATA_NEEDED: total gate charge Qg] | — |
| Gate-Drain Charge (Qgd) typ | 26 nC (nominal) | — |
| Power Dissipation (Pd) at Tc=25°C | 230 W | — |
| Nhiệt độ mối nối hoạt động | -55°C to +175°C | -55 C to +175 C |
| Hộp | TO-220AB (through-hole) | TO-220-3-1 (PG-TO220-3-1) |
| Kiểu lắp đặt | Through Hole | Through Hole |
| RoHS / Lead-Free (PbF) | Yes (PbF suffix indicates lead-free, RoHS compliant) | — |
| Avalanche Rated | Yes | — |
| Body Diode | Intrinsic (avalanche-rated) | — |
| Drain-to-Source Voltage (VDS) | — | 80 V |
| Continuous Drain Current (ID, Tc) | — | 120 A |
| Pulsed Drain Current (bondwire-limited) | — | 245 A at 25 C |
| Maximum Power Dissipation (Ptot) | — | 278 W (Tc) |
| On-State Resistance (RDS(on)) | — | 2.8 mOhm typical at VGS=10 V, ID=100 A |
| Gate Threshold Voltage (VGS(th)) | — | 4 V max |
| Total Gate Charge (Qg) | — | 167 nC |
| Input Capacitance (Ciss) | — | 11550 pF |
| Thermal Resistance, Junction-to-Case (RthJC) | — | 0.54 K/W |
| Cấp MSL | — | MSL1 (peak reflow up to 260 C) |
| Automotive Qualification | — | AEC-Q101 qualified |
| Avalanche Rating | — | 100% avalanche-tested |
| Trạng thái RoHS | — | Compliant (Green Product) |
| Channel Type | — | N-Channel enhancement mode |
| Technology Family | — | OptiMOS |