LPC1853FET256 vs LPC1857FET256 So sánh
So sánh chi tiết song song của LPC1853FET256 bằng NXP Semiconductors và LPC1857FET256 bằng NXP Semiconductors. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
NXP Semiconductors
LPC1857FET256 - 180MHz Cortex-M3 MCU, 1MB Flash | NXP | LBGA-256
LPC1857FET256 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | LPC1853FET256 | LPC1857FET256 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | NXP Semiconductors | NXP Semiconductors |
| Danh mục | Microcontrollers | Microcontrollers |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Core Architecture | ARM Cortex-M3 (32-bit) | ARM Cortex-M3 (32-bit) |
| Maximum CPU Frequency | 180 MHz | 180 MHz |
| Program Flash | 512 kB | — |
| SRAM | 136 kB | 136 kB |
| Supply Voltage (VDD) | 2.2 V to 3.6 V | 2.2 V to 3.6 V |
| GPIO Pins | 118 | — |
| Hộp | 256-ball LBGA (TFBGA-256, SOT570-3), 17 x 17 mm | — |
| High-Speed USB Controllers | 2 (Host / Device / OTG) | 2 (one with on-chip HS PHY) |
| Ethernet | 10/100 MAC (MII/RMII) | — |
| LCD Controller | Yes (STN/TFT, up to 24-bit) | Yes (STN/TFT, up to WXGA) |
| External Memory Controller (EMC) | Yes (SDRAM, SRAM, NOR/NAND flash) | Yes (SRAM/PSRAM/NOR/NAND) |
| ADC | 10-bit, 8 channels [DATA_NEEDED: conversion rate] | 10-bit |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 C to +85 C [DATA_NEEDED: industrial grade range] | -40 C to +85 C |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount (BGA) | Surface Mount (LBGA) |
| Cấp MSL | [DATA_NEEDED: MSL rating] | [DATA_NEEDED: MSL moisture sensitivity level] |
| Trạng thái RoHS | Compliant | Compliant |
| Lead-Free | Yes | Yes |
| Program Flash Memory | — | 1 MB (1M x 8) |
| Package Type | — | 256-LBGA (17 x 17 mm) |
| GPIO Count | — | 142 |
| Ethernet MAC | — | 10/100 Mbit/s (RMII/MII) |
| CAN 2.0B Interfaces | — | 2 |
| SSP/SPI Controllers | — | 3 |
| I2C Interfaces | — | 1 (Fast-mode Plus) |
| SPIFI (Quad-SPI Flash Interface) | — | Yes |
| DAC | — | 10-bit |
| Product Family | — | LPC18xx |