EPC1L20 vs EPC1L120 So sánh

So sánh chi tiết song song của EPC1L20 bằng Altera và EPC1L120 bằng Intel. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.

So sánh thông số kỹ thuật

Tham số EPC1L20 EPC1L120
Thương hiệu Altera Intel
Danh mục Memory ICs Memory ICs
Trạng thái vòng đời Hoạt động Lần mua cuối
Kiểu bộ nhớ OTP Configuration PROM (Flash) Configuration EEPROM
Kích thước bộ nhớ 1 Mbit —
Configuration Clock (max) 8 MHz —
Flash Access Time 90 ns (approx.) —
Max Read Bandwidth 160 Mbps (16-bit DQ bus) —
Giao diện Serial / FPP configuration + JTAG (IEEE 1149.1) —
Điện áp cung cấp 3.3 V (typical) —
Programmability One-Time Programmable (OTP) In-System via JTAG (IEEE 1149.1)
Hộp 20-pin PLCC (9x9 mm) PLCC-20
Kiểu lắp đặt Through-Hole / Socket Surface Mount / Through-Hole (socket)
Nhiệt độ hoạt động [DATA_NEEDED: operating temperature range] -40C to +85C (industrial)
JTAG / ISP Support Yes (IEEE 1149.1) —
Compatible FPGA Series Stratix, Cyclone, APEX, FLEX, ACEX, LUT-based families —
Trạng thái RoHS [DATA_NEEDED: RoHS compliance] [DATA_NEEDED: RoHS status]
Lead-Free [DATA_NEEDED: lead-free status] —
Memory Capacity — 120 kbit
Loại giao diện — Serial (Altera configuration protocol)
Điện áp cung cấp hoạt động — 3.3 V / 5 V
Output Compatibility — MultiVolt: 1.5 V, 1.8 V, 2.5 V, 3.3 V, 5 V
JTAG Support — Yes (dedicated JTAG port)
Reprogram Cycles — 100 cycles typical
Compatible Altera FPGAs — FLEX 6000, FLEX 8000, MAX 7000, MAX 9000 families
Cascade Support — Yes (multi-FPGA configuration chains)
Cấp MSL — [DATA_NEEDED: MSL level]

Hồ sơ kỹ thuật & Tài nguyên

Xem tất cả sản phẩm Tạo BOM Yêu cầu báo giá