IPB014N06NATMA1 vs IPC50N04S5L5R5ATMA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của IPB014N06NATMA1 bằng Infineon và IPC50N04S5L5R5ATMA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Infineon
IPB014N06NATMA1 - 60V 180A OptiMOS 5 N-Channel MOSFET | Infineon
IPB014N06NATMA1 ✓ Hoạt độngInfineon
IPC50N04S5L5R5ATMA1 - 40V 50A 5.5mΩ OptiMOS Auto MOSFET | Infineon
IPC50N04S5L5R5ATMA1 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | IPB014N06NATMA1 | IPC50N04S5L5R5ATMA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Transistor Polarity | N-Channel | — |
| Drain-Source Voltage (VDS) | 60 V | 40 V |
| Continuous Drain Current (ID) at Ta | 34 A | — |
| Continuous Drain Current (ID) at Tc | 180 A | — |
| Power Dissipation (PD) at Ta | 3 W | — |
| Power Dissipation (PD) at Tc | 214 W | — |
| On-Resistance RDS(on) max | 1.4 mΩ at VGS=10V | — |
| Gate-Source Voltage (VGS) max | [DATA_NEEDED: VGS max rating] | — |
| Gate Threshold Voltage (VGS(th)) | [DATA_NEEDED: VGS(th) typical] | — |
| Nhiệt độ mối nối hoạt động | -55 °C to +175 °C | — |
| Hộp | PG-TO263-7 (D2PAK-7) | PG-TDSON-8-33 (TDSON EP 8-pin, exposed pad) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Technology | OptiMOS 5 (trench-gate) | — |
| Avalanche Rating | 100% avalanche tested | 100 % Avalanche Tested |
| Qualification | JEDEC qualified for target applications | — |
| Primary Application | Synchronous rectification, motor control | — |
| Kiểu transitor | — | N-Channel MOSFET |
| Mode | — | Enhancement Mode |
| Continuous Drain Current (ID, Tc) | — | 50 A |
| Maximum Drain Current (silicon-limited, 25 °C) | — | 60 A |
| On-Resistance RDS(on) max @ VGS=10 V | — | 5.5 mΩ |
| Gate Threshold VGS(th) | — | Logic Level (enhancement at ≤ 4.5 V VGS) |
| Power Dissipation (Tc) | — | 42 W |
| Thermal Resistance Junction-to-Case RthJC | — | 3.6 K/W |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -55 °C to +175 °C |
| AEC-Q101 Qualification | — | Qualified (automotive grade) |
| MSL (Moisture Sensitivity Level) | — | MSL1 |
| Peak Reflow Temperature | — | 260 °C |
| RoHS / REACH | — | RoHS Compliant (Green Product) |