IPD068P03L3GATMA1 vs IPC90N04S5L3R3ATMA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của IPD068P03L3GATMA1 bằng Infineon và IPC90N04S5L3R3ATMA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Infineon
IPC90N04S5L3R3ATMA1 - 40V 90A OptiMOS N-Channel MOSFET | Infineon
IPC90N04S5L3R3ATMA1 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | IPD068P03L3GATMA1 | IPC90N04S5L3R3ATMA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Manufacturer | Infineon Technologies | Infineon Technologies |
| Product Family | OptiMOS P-Channel Power MOSFET | OptiMOS 5 40V |
| Polarity / Channel Type | P-Channel | — |
| Drain-Source Voltage (V_DS) | -30 V | — |
| Continuous Drain Current (I_D) at T_C | -70 A | — |
| Pulsed Drain Current (I_D,pulse) | [DATA_NEEDED: pulsed drain current] | — |
| Power Dissipation (P_D) at T_C | 100 W | — |
| R_DS(on) max at V_GS=-10V | 0.005 ohm (typical) | — |
| Gate-Source Threshold Voltage (V_GS(th)) | -1.0 V to -2.2 V | — |
| Gate Charge (Q_g) | [DATA_NEEDED: total gate charge] | — |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | -55C to +175C (junction) | — |
| Hộp | PG-TO252-3 (DPAK) | PG-TDSON-8-34 (TDSON-8) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Channel Mode | Enhancement | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | — |
| Cấp MSL | 1 (unlimited floor life at <30C/85% RH) | — |
| Technology | Trench MOSFET (OptiMOS) | — |
| FET Type | — | N-Channel, Enhancement Mode |
| Drain-Source Voltage (VDS) | — | 40 V |
| Continuous Drain Current (ID) at TC=25°C | — | 90 A |
| On-Resistance RDS(on) max at VGS=10V | — | 3.3 mΩ |
| On-Resistance RDS(on) at VGS=4.5V | — | [DATA_NEEDED: RDS(on) at VGS=4.5V] |
| Gate-Source Voltage (VGS) max | — | ±20 V |
| Gate Threshold Voltage VGS(th) | — | 1.7 V to 2.7 V (logic level) |
| Total Power Dissipation (TC=25°C) | — | 62 W |
| Nhiệt độ mối nối hoạt động | — | -55°C to +175°C |
| Storage Temperature Range | — | [DATA_NEEDED: storage temp range] |
| MSL Moisture Sensitivity | — | MSL1 (per JEDEC J-STD-020) |
| Peak Reflow Temperature | — | 260°C |
| Qualification | — | AEC-Q101 automotive qualified |
| Avalanche Tested | — | 100% (production-level) |
| RoHS Compliance | — | Compliant (Green Product) |