ISC030N12NM6ATMA1 vs ISC015N06NM5ATMA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của ISC030N12NM6ATMA1 bằng Infineon và ISC015N06NM5ATMA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Infineon
ISC030N12NM6ATMA1 - 120V 194A OptiMOS 6 N-Ch MOSFET | Infineon
ISC030N12NM6ATMA1 ✓ Hoạt độngInfineon
ISC015N06NM5ATMA1 - 60V 1.5mOhm OptiMOS 5 N-MOSFET | Infineon
ISC015N06NM5ATMA1 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | ISC030N12NM6ATMA1 | ISC015N06NM5ATMA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| Kiểu transitor | N-Channel MOSFET | — |
| Technology | OptiMOS 6 (trench) | Trench MOSFET (OptiMOS 5) |
| Drain-Source Voltage (VDS max) | 120 V | — |
| Continuous Drain Current (ID, Tc=25 C) | 194 A | — |
| Continuous Drain Current (ID, Ta) | 21 A | — |
| On-Resistance RDS(on) max | 3.4 mOhm @ VGS=10 V | — |
| On-Resistance RDS(on) typical | 3.0 mOhm @ VGS=10 V | — |
| Tiêu hao điện năng (TC=25°C) | 250 W | — |
| Power Dissipation (Ta) | 3 W | — |
| Hộp | PG-TSON-8-3 (SuperSO8 5x6 mm) | PG-TDSON-8 (PQFN 5x6) Drain-Down |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Nhiệt độ hoạt động | -55 C to +175 C (junction) | — |
| Gate Drive Voltage (recommended) | 10 V (full RDS(on)) | — |
| Configuration | Single N-channel, source-down | — |
| Packaging (suffix) | Tape & Reel (ATMA1) | — |
| RoHS | Compliant | — |
| Manufacturer | — | Infineon Technologies |
| Product Family | — | OptiMOS 5 |
| Polarity / Channel Type | — | N-Channel |
| Drain-to-Source Voltage (VDS) | — | 60 V |
| Continuous Drain Current (ID) at TA=25C | — | 33 A |
| Pulsed Drain Current (IDM) at TC=25C | — | 259 A |
| On-Resistance RDS(on) typical at VGS=10V | — | 1.5 mOhm |
| Total Power Dissipation (TA) | — | 3 W |
| Total Power Dissipation (TC) | — | 188 W |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -55 C to +175 C |
| Trạng thái RoHS | — | Compliant |
| MSL (Moisture Sensitivity Level) | — | 1 |