EP2A70B724I-8 vs EP2A70B724C8N So sánh
So sánh chi tiết song song của EP2A70B724I-8 bằng Altera và EP2A70B724C8N bằng Altera. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Altera
EP2A70B724C8N - APEX II FPGA, 3M Gates, 724-FCBGA | Altera / Intel
EP2A70B724C8N ⚠ Lần mua cuốiSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | EP2A70B724I-8 | EP2A70B724C8N |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Altera | Altera |
| Danh mục | FPGA & CPLD | FPGA & CPLD |
| Trạng thái vòng đời | Obsolete | Lần mua cuối |
| Family | APEX II | FPGA (PLD) |
| Logic Elements / Cells | 67,200 cells | 67,200 |
| System Gates | 3,000,000 | 3,000,000 (3 M) |
| Maximum Internal Frequency | 281 MHz | — |
| Process Technology | 0.15 µm CMOS | 0.15 um CMOS, SRAM-based |
| Core Supply Voltage | 1.5 V | 1.5 V |
| I/O Supply Voltage | 3.3 V | — |
| Số lượng chân | 724 | — |
| Package Type | FCBGA (Flip-Chip Ball Grid Array) | FCBGA-724 (square) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +100 °C (Industrial) | — |
| Peak Reflow Temperature | 220 °C (per JEDEC J-STD-020) | — |
| User I/O Banks | [DATA_NEEDED: user I/O bank count] | — |
| User I/O Pins | [DATA_NEEDED: user I/O pin count] | — |
| Embedded System Blocks (ESBs) | [DATA_NEEDED: ESB count] | — |
| Embedded Array Blocks (EABs) | [DATA_NEEDED: EAB count] | — |
| Embedded RAM | [DATA_NEEDED: total bits] | — |
| PLLs | [DATA_NEEDED: PLL count] | — |
| Configuration Method | JTAG / Passive Serial / Passive Parallel | — |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount (BGA) |
| Cấp MSL | [DATA_NEEDED: MSL level] | — |
| Trạng thái RoHS | [DATA_NEEDED: RoHS compliance] | — |
| Series | — | APEX II (EP2A70) |
| Macrocells | — | 16 |
| Product Terms | — | 32 |
| Propagation Delay | — | 2.49 ns |
| Maximum Internal Clock Frequency | — | 281 MHz |
| Maximum Clock Frequency (fMAX) | — | 1694.91 MHz |
| Architecture | — | PLA-type / LUT-based |
| Number of Pins / Balls | — | 724 |
| Terminal Pitch | — | 1.270 mm |
| Maximum User I/O | — | 536 |