ISCH57N04NM7VSCATMA1 vs IPC50N04S5L5R5ATMA1 So sánh
So sánh chi tiết song song của ISCH57N04NM7VSCATMA1 bằng Infineon và IPC50N04S5L5R5ATMA1 bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
Infineon
ISCH57N04NM7VSCATMA1 - 40V 443A OptiMOS 7 Dual-Side Cooled MOSFET | Infineon
ISCH57N04NM7VSCATMA1 ✓ Hoạt độngInfineon
IPC50N04S5L5R5ATMA1 - 40V 50A 5.5mΩ OptiMOS Auto MOSFET | Infineon
IPC50N04S5L5R5ATMA1 ✓ Hoạt độngSo sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | ISCH57N04NM7VSCATMA1 | IPC50N04S5L5R5ATMA1 |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| FET Type | N-Channel | — |
| Technology | OptiMOS 7 (trench) | — |
| Drain-Source Voltage (VDS) | 40 V | 40 V |
| Continuous Drain Current (ID) at Ta | 52 A | — |
| Continuous Drain Current (ID) at Tc | [DATA_NEEDED: ID at Tc value, datasheet not in verified data] | — |
| Pulsed Drain Current (IDM) at Tc | 443 A | — |
| Power Dissipation (PD) at Ta | 3 W | — |
| Power Dissipation (PD) at Tc | 214 W | — |
| Gate-Source Voltage (VGS) | [DATA_NEEDED: VGS max rating] | — |
| Gate Threshold Voltage (VGS(th)) | [DATA_NEEDED: VGS(th) typical/min/max] | — |
| On-Resistance (RDS(on)) | [DATA_NEEDED: RDS(on) at VGS=10V] | — |
| Total Gate Charge (Qg) | [DATA_NEEDED: Qg total] | — |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | -55 C to +175 C (typical MOSFET junction range) | -55 °C to +175 °C |
| Hộp | PG-WSON-8-2 (PQFN 5x6 mm, Dual Side Cooled) | PG-TDSON-8-33 (TDSON EP 8-pin, exposed pad) |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Configuration | Single N-channel, source-down lead-frame | — |
| Cooling | Dual Side Cooled (top + bottom thermal interface) | — |
| Trạng thái RoHS | Compliant | — |
| Kiểu transitor | — | N-Channel MOSFET |
| Mode | — | Enhancement Mode |
| Continuous Drain Current (ID, Tc) | — | 50 A |
| Maximum Drain Current (silicon-limited, 25 °C) | — | 60 A |
| On-Resistance RDS(on) max @ VGS=10 V | — | 5.5 mΩ |
| Gate Threshold VGS(th) | — | Logic Level (enhancement at ≤ 4.5 V VGS) |
| Power Dissipation (Tc) | — | 42 W |
| Thermal Resistance Junction-to-Case RthJC | — | 3.6 K/W |
| AEC-Q101 Qualification | — | Qualified (automotive grade) |
| MSL (Moisture Sensitivity Level) | — | MSL1 |
| Peak Reflow Temperature | — | 260 °C |
| Avalanche Rating | — | 100 % Avalanche Tested |
| RoHS / REACH | — | RoHS Compliant (Green Product) |