IRFR540ZTRLPBF vs IRFR540ZTRPBF So sánh
So sánh chi tiết song song của IRFR540ZTRLPBF bằng Infineon và IRFR540ZTRPBF bằng Infineon. So sánh các thông số quan trọng, thông số điện tử, gói gọn, trạng thái vòng đời, giá cả và khả năng cung cấp để xác định linh kiện tốt nhất cho yêu cầu thiết kế của bạn.
So sánh thông số kỹ thuật
| Tham số | IRFR540ZTRLPBF | IRFR540ZTRPBF |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Infineon | Infineon |
| Danh mục | MOSFETs | MOSFETs |
| Trạng thái vòng đời | Hoạt động | Hoạt động |
| FET Type | N-Channel | — |
| Drain-Source Voltage (VDS) | 100 V | — |
| Continuous Drain Current (ID) at TC | 35 A | — |
| Pulsed Drain Current (IDM) | 110 A | — |
| Static Drain-Source On-Resistance (RDS(on)) | 28.5 mΩ max at VGS=10V | — |
| Gate-Source Voltage (VGS) max | [DATA_NEEDED: ±V rating] | — |
| Gate Threshold Voltage (VGS(th)) | [DATA_NEEDED: typical V] | — |
| Total Gate Charge (Qg) | 39 nC | 39 nC |
| Power Dissipation (PD) at TC | 91 W | — |
| Nhiệt độ mối nối hoạt động | -55 °C to +175 °C | — |
| Technology | IR MOSFET™ / HEXFET® | IR MOSFET |
| Hộp | TO-252AA (DPAK) surface mount | TO-252AA (DPAK) surface mount |
| Kiểu lắp đặt | Surface Mount | Surface Mount |
| Số chân | 3 (Gate, Drain, Source) | 3 (Gate, Drain, Source) |
| Automotive Qualification | AEC-Q101 qualified | — |
| Lead-Free / RoHS | Yes (PBF suffix) | — |
| Packaging | Tape & Reel (TR-L), 800-piece leader/trailer | — |
| Kiểu transitor | — | N-Channel MOSFET |
| Drain-Source Voltage (Vds) | — | 100 V |
| Continuous Drain Current (Id) | — | 35 A (at Tc) |
| Pulsed Drain Current (Idm) | — | [DATA_NEEDED: pulsed drain current] |
| On-Resistance Rds(on) Max | — | 28.5 mOhm at Vgs=10V |
| Gate-Source Threshold Vgs(th) | — | [DATA_NEEDED: Vgs(th) typical value] |
| Power Dissipation (Pd) | — | 91 W (at Tc) |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | — | -55 C to +175 C (junction) |
| Cấp MSL | — | 1 (unlimited floor life at <30 C / 85% RH) |
| Trạng thái RoHS | — | Compliant |
| Lead-Free / Halogen-Free | — | Yes / Yes |
| Automotive Qualified | — | Yes (AEC-Q101) |